of 11

TRÌNH BÀY VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN VỀ BÁO CÁO BỘ PHẬN THEO VAS 28 TẠI CÁC CÔNG TY CỔ PHẦN NIÊM YẾT TRÊN THỊ TRƯỜNG CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM DISCLOSURE AND USING SEGMENT INFORMATION UNDER VAS 28 AT LISTED COMPANIES O

5 views
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Share
Description
Although VAS 28 was issued in 2005, there have been many problems in putting it into practice. If segment information is appropriately disclosed, it will be useful to a lot of financial statement users. This paper presents three major issues: (1)
Tags
Transcript
  1 TRỊNH BÀY VÀ S DNG THÔNG TIN V BÁO CÁO B PHN THEO VAS 28 TI CÁC CÔNG TY C PHN NIÊM YT TRÊN TH TRNG CHNG KHOÁN VIT NAM   TS. Ph ạ m Th ị  Th ủ y  Đạ i h ọ c Kinh t  ế   Qu ố  c dân  Email: thuypt@neu.edu.vn  DISCLOSURE AND USING SEGMENT INFORMATION UNDER VAS 28 AT LISTED COMPANIES ON VIETNAMESE STOCK EXCHANGE Dr. Pham Thi Thuy  ABSTRACT  Although VAS 28 was issued in 2005, there have been many problems in putting it into practice. If segment information is appropriately disclosed, it will be useful to a lot of  financial statement users. This paper presents three major issues: (1) Requirements of disclosure about operating segments under the Vietnamese accounting standards, (2)  Disclosure about operating segments at listed companies on Vietnamese Stock Exchange in comparison with other countries and (3) Usefulness of disclosure about operating segments  for financial statement users.  Keywords:   VAS 28, segment reporting, financial statements, financial statement analysis. TÓM T   Ắ  T  Ra đờ  i t  ừ    năm 2005, nhưng việ c áp d  ụ ng VAS 28 trong th ự  c ti ễ  n còn có nhi ều điể  m b ấ  t c ậ  p. Thông tin v ề   các b ộ  ph ậ n n ếu đượ  c cung c ấ   p m ộ t cách h ợ   p lí s ẽ   h ữu ích đố  i v ớ  i nhi ều đối tượ  ng s ử   d  ụ ng báo cáo tài chính doanh nghi ệ  p. Bài vi ế  t này bao g ồ m ba n ộ i dung cơ bản: (1) Qui đị nh trình bày thông tin v ề   các b ộ  ph ậ n theo chu ẩ  n m ự  c k  ế   toán Vi ệ t Nam, (2) Th ự  c t  ế   trình bày thông tin v ề   các b ộ  ph ậ n t  ạ i các công ty c ổ   ph ầ n niêm y ế  t trên th ị   trườ  ng ch ứ  ng khoán Vi ệ t Nam  –   so sánh v ớ  i m ộ t s ố    nướ  c trên th ế   gi ớ  i và ( 3) Ý nghĩa sử   d  ụ ng thông tin v ề   các b ộ  ph ận cho các đối tượ  ng s ử   d  ụ ng báo cáo tài chính. T  ừ   khóa:   VAS 28, báo cáo b   ph  n, báo cáo tài chính, phân tích báo cáo tài chính. Gi ớ  i thi ệ u Trên th gii, qui đnh v báo cáo b phn có t năm 1976 ti Hoa Kì vi chuẩn mực báo cáo tài chính SFAS 14  ậ   Financial Reporting for Segments of a Business Enterprise và  2 đc thay th bằng SFAS 131 năm 1997. Trên góc đ chuẩn mực k toán quốc t, IAS 14 - Segment Reporting ra đi năm 1981, đc sa đi năm 1997 và 2003. Năm 2006 y ban chuẩn mực k toán quốc t (IASB) đư ban hành Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc t IFRS 8  ậ    Operating Segments thay th cho IAS 14 và chính thc áp dng t 1/1/2009. Điểm k  hác  bit cơ bản giữa IFRS 8 và IAS 14 là đối tng áp dng chuẩn mực, đnh nghĩa b phn hot đng và những thông tin cn báo cáo, trong đó IFRS 8 có cách tip cn v các b phn hot đng t góc nhìn ca các nhà quản lí doanh nghip trong khi IAS 14 có cách tip cn v các  b phn hot đng trên góc đ tuân th các chuẩn mực báo cáo tài chính ( Epstein và Jermakowicz, 2009) (PricewaterhouseCooper, 2008a, tr.6). Sau khi ra đi, IFRS 8 là nn tảng để các quốc gia son thảo chuẩn mực báo cáo b phn riêng ca   mình, trong đó Ngh vin Châu Âu chính thc thông qua vic chuyển đi áp dng t IAS 14 sang IFRS 8 ti Liên minh Châu Âu vào tháng 11/2007 và IFRS 8 có xu hng đng nht vi SFAS 131 ca Hòa Kì (PricewaterhouseCooper, 2008a, tr6) (Valenza và Heem, 2010, tr.4). Chu ẩ n m ự c k   toán Vi  t Nam s ố  28  ậ   Báo cáo b   ph n (VAS 28) ra đi năm 2005 trên cơ sở    tuân th 100% theo IAS 14 (PricewaterhouseCooper, 2008b, tr.17). Mặc dù cha có những cp nht theo IFRS 8, vi vic quy đnh nguyên tắc và phơng pháp thit l p các thông tin tài chính theo b phn (lĩnh vực kinh doanh hoặc/và các khu vực đa lỦ) khác nhau ca doanh nghip, VAS 28 vn có Ủ nghĩa trong vic giúp các đối tng s dng báo cáo tài chính đánh giá đúng các ri ro và li ích kinh t ca doanh nghip và có những nhn xét xác đáng v doanh nghip. Qui định trình bày thông tin về các bộ phận theo Chuẩn mực Kế toán Việt Nam   VAS 28 yêu cu các công ty c phn niêm yt hoặc đang trong quá trình chuẩn b niêm yt trên th trng chng khoán cn trình bày thông tin v các b phn hot đng kinh doanh ca mình trong thuyt minh báo cáo tài chính. VAS 28 đnh nghĩa mt b phn cn  báo cáo trong thuyt minh báo cáo tài chính là mt b phn theo lĩnh vực kinh doanh hoặc mt b phn theo khu vực đa lỦ đc xác đnh dựa trên các tiêu chí sau:    Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh   là mt b phn có thể phân bit đc ca mt doanh nghip tham gia vào quá trình sản xut hoặc cung cp sản phẩm, dch v riêng lẻ, mt nhóm các sản phẩm hoặc các dch v có liên quan (v tính cht ca hàng hóa và dch v, tính cht ca qui trình sản xut, kiểu hoặc nhóm khách hàng, phơng pháp phân phối sản phẩm, điu kin ca môi trng pháp lí) mà b phn này có ri ro và li ích kinh t khác vi các b  phn kinh doanh khác.  Bộ phận theo khu   vực địa lý   là mt b phn có thể phân bit đc ca mt doanh nghip tham gia vào quá trình sản xut hoặc cung cp sản phẩm, dch v trong phm vi mt  3 môi trng kinh t c thể mà b phn này có ri ro và li ích kinh t khác vi các b phn kinh doanh tr ong các môi trng kinh t khác. Các nhân tố cn xem xét để xác đnh b phn theo khu vực đa lỦ gm tính tơng đng ca các điu kin kinh t - chính tr, mối quan h ca những hot đng trong các khu vực đa lỦ khác nhau, tính tơng đng ca hot đng ki nh doanh, ri ro đặc bit có liên quan đn hot đng trong mt khu vực đa lỦ c thể, các quy đnh v kiểm soát ngoi hối và các ri ro v tin t.   Doanh nghip lp các báo cáo b phn chính yu và báo cáo b phn th yu căn c vào tính cht ri ro và li   ích kinh t. Nu ri ro và tỷ sut sinh li ca doanh nghip b tác đng ch yu bởi những khác bit v sản phẩm và dch v mà doanh nghip đó sản xut ra thì  báo cáo chính yu phải căn c vào thông tin v lĩnh vực kinh doanh và báo cáo th yu căn c vào   thông tin v khu vực đa lỦ. Nu ri ro và tỷ sut sinh li ca doanh nghip b tác đng ch yu do doanh nghip hot đng ti nhiu khu vực đa lỦ khác nhau thì  báo cáo chính yu phải căn c vào thông tin v khu vực đa lỦ và    báo cáo th yu phải căn c  vào thông tin v lĩnh vực kinh doanh. Các doanh nghip có thể lp báo cáo b phn theo kiểu ma trn nu ri ro và t sut sinh li ca doanh nghip b tác đng bởi cả lĩnh vực kinh doanh và khu vực đa lí.   VAS 28 không yêu cu báo cáo riêng r tt cả các b phn ca doanh nghip, mà mt lĩnh vực kinh doanh hay khu vực đa lỦ cn đc xác đnh là mt b phn phải báo cáo khi  phn ln doanh thu phát sinh t bán hàng ra ngoài đng thi thoả mưn mt trong các điu kin sau:  1.   Tng doanh thu ca b phn t vic bán hàng ra ngoài và t giao dch vi các b phn khác phải chim t 10% trở lên trên tng doanh thu ca tt cả b phn.  2.   Kt quả kinh doanh ca b phn này bt kể lưi (hay l) chim t 10% trở lên trên tng lưi (hay l) ca tt cả các b phn có lưi (hoặc trên tng l ca tt cả các b phn l) nu đi lng nào có giá tr tuyt đối ln hơn. 3.   Tài sản ca b phn chim t 10% trở lên trên tng tài sản ca tt cả các b phn.   Trong trng hp tng doanh thu bán hàng ra ngoài ca doanh nghip đc phân b cho các b phn có thể đc báo cáo thp hơn 75% tng số doanh thu ca doanh nghip hoặc doanh thu ca tp đoàn thì phải xác đnh thêm b phn cn báo cáo (kể cả khi b phn đó không đáp ng đc tiêu chuẩn 10%) cho ti khi đt đc ít nht 75% tng số doanh thu ca doanh nghip hoặc tp đoàn đc tính cho các b phn báo cáo đc.   Doanh nghip phải trình bày doanh thu b phn và kt quả b phn đối vi mi b  phn cn báo cáo. Bên cnh đó, doanh nghip phải trình bày tng giá tr còn li ca tài sản b  phn và   n phải trả b phn đối vi mi b phn cn báo cáo. Ngoài ra, doanh nghip cũng  4  phải trình bày tng chi phí đư phát sinh trong niên đ để mua tài sản cố đnh, tng chi phí khu hao TSCĐ và phân b chi phí trả trc dài hn ca b phn đối vi mi b phn   cn báo cáo. Sự khác bit cơ bản giữa VAS 28 và IFRS 8 bao gm: (1) IFRS 8 đnh nghĩa b phn cn báo cáo không nht thit là b phn theo lĩnh vực kinh doanh hay theo khu vực đa lí nh VAS 28 mà là các hot đng kinh t có thể to ra doanh thu hoặc phát sinh chi phí,  có các thông tin tài chính riêng bit cho chúng và kt quả hot đng ca chúng thng xuyên đc các nhà quản lí xem xét để ra quyt đnh điu hành hot đng; (2) IFRS 8 yêu cu trình bày thông tin v các b phn trên cơ sở thông tin mà các nhà quản lí s   dng để điu hành hot đng ca doanh nghip trong khi VAS 28 yêu cu trình bày thông tin trên cơ sở các thông tin tài chính tuân th theo các chuẩn mực k toán tài chính đư đc trình bày trong báo cáo tài chính hp nht. Thực tế trình bày thông tin về các bộ phận tại các công ty cổ phần niêm yết trên Thị trường chứng khoán Việt Nam –    so sánh với một số nước trên thế giới   Ra đi t năm 2005 và có thông t hng dn thực hin năm 2006 nhng thực t áp dng VAS 28 trong thực tin còn khá hn ch. Trên thực   t, cho đn tn đu năm 2012 vic trình bày thông tin v các b phn mi đc quan tâm nhiu hơn khi các sở giao dch chng khoán có công văn yêu cu các công ty phải b sung báo cáo b phn hoặc giải trình lí do không có báo cáo b phn trong báo cáo tài   chính năm 2011.   Để tìm hiểu v thực t áp dng VAS 28, tác giả đư tin hành khảo sát báo cáo tài chính năm 2012 ca 30 công ty có giá tr vốn hóa và tính thanh khoản cao nht trên th trng chng khoán thuc danh mc r VN30 áp dng t ngày 22/7/2013 (bảng 1). Kt quả khảo sát cho thy: 12 công ty (chim 40%) không trình bày báo cáo b phn, 13 công ty (chim 43,3%) trình bày báo cáo b phn theo lĩnh vực kinh doanh, bốn công ty (chim 13,3%) trình bày báo cáo b phn theo khu vực đa lí và mt công ty - Công ty C phn Công nghip Cao su Min Nam ( chim 3,3%) trình bày báo cáo b phn không theo lĩnh vực kinh doanh cũng nh khu vực đa lí, mà là theo các đơn v trực thuc (các xí nghip) (hình 1). Trong số 30 công ty này ch có Vietcombank và Eximbank    trình bày cả hai báo cáo b phn chính yu (theo khu vực đa lí) và báo cáo b phn  th   y u (theo lĩnh vự c kinh doanh). Lí do không trình bày báo cáo b   ph n thng đc các công ty đa ra là họ  thu  n túy ch   có m  t lĩnh vự c s ả n xu  t kinh doanh chính và ch   ho t đ ng kinh doanh trên lãnh th   Vi  t Nam. Vi  c Công ty C   ph  n Công nghi  p Cao su Mi  n Nam trình bày báo cáo b   ph  n theo các xí nghi  p tr ự c thu  c th ể  hi  n s ự  pha tr  n gi ữa lĩnh vự c kinh doanh và khu v ực đ a lí, th ự c ch  t  5 khá g  n v i đnh nghĩa v  b   ph  n báo cáo theo IFRS 8 (phát sinh doanh thu, chi phí và k  t qu ả  ho t đng thng xuyên đ  c các nhà qu ản lí xem xét để  ra quy t đ nh). B ả ng 1: Trình bày báo cáo b ộ  ph ậ n c ủ a các công ty thu ộ c danh m ụ c r ổ  VN30 Mã CK Tên công ty Báo cáo bộ phận chính yếu  B áo cáo bộ phận thứ yếu   REE Công ty C phn Cơ đin lnh   Lĩnh vực kinh doanh  - EIB Eximbank Khu vực đa lí   Lĩnh vực kinh doanh SSI Công ty C phn Chng khoán Sài Gòn   Lĩnh vực kinh doanh  - CMS Công ty C phn Công nghip cao su Min Nam Đơn v trực thuc  - DRC Công ty C phn Cao su Đà Nẵng  - - CTG Vietinbank - - DPM Tng công ty Phân bón và hóa cht du khí   Lĩnh vực kinh doanh  - MSN Công ty C phn tp đoàn MASAN   Lĩnh vực kinh doanh  - HPG Công ty C phn Tp đoàn Hòa Phát   Lĩnh vực kinh doanh - PPC Công ty Nhit đin Phả Li  - - BVH Tp đoàn Bảo Vit   Lĩnh vực kinh doanh  - HSG Công Ty c phn Tp đoàn Hoa Sen  - - PET Công ty C phn Dch v tng hp du khí   Lĩnh vực kinh doanh  - PVD Công ty C phn khoan và dch v khoan du khí Lĩnh vực kinh doanh  - GMD Công ty C phn GEMADEPT   Lĩnh vực kinh doanh  - MBB  Ngân hàng TMCP Quân đi  - - VCB Vietcombank Khu vực đa lí   Lĩnh vực kinh doanh VNM Công ty Sữa Vit Nam (Vinamilk)   Khu vực đa lí  - HAG Công ty C phn Hoàng Anh Gia  Lai Lĩnh vực kinh doanh  - VIC Tp đoàn VinGroup   Lĩnh vực kinh doanh  - KDC Công ty C phn Kinh Đô   Khu vực đa lí  - FPT Tp đoàn FPT   Lĩnh vực kinh doanh  - CII Công ty CP Đu t h tng kĩ thut TP HCM - - OGC Công ty C phn Tp đoàn Đi Dơng  - - VSH Công ty C phn Thy đin Vĩnh Sơn  - - PVF Tng công ty Tài chính c phn du khí Vit Nam  - - IJC Công ty C phn Phát triển h tng kĩ thut   Lĩnh vực kinh doanh  - SBT Công ty C phn Bourbon Tây Ninh  - - PGD Công ty C phn Phân phối khí áp thp du khí Vit Nam  - - STB  NHTM Sài gòn Thơng Tín  - - (Ngu ồ n: Tác gi ả  t  ự   t  ổ  ng h ợ   p) Hình 1: Các lo ạ i báo cáo b ộ  ph ậ n chính y ế u c ủ a các công ty thu ộ c danh m ụ c r ổ  VN30
Related Search
Advertisements
Related Docs
View more...
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks