of 5

VnDoc -Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

11 views
All materials on our website are shared by users. If you have any questions about copyright issues, please report us to resolve them. We are always happy to assist you.
Share
Description
VnDoc -Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Transcript
  VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC  ĐỀKIỂMTRAHỌCKÌI  Năm học: 2016-2017  Môn: Hóa học - Lớp 11 ---------  ----------  Thời gian: 45 phút  I. Trắc nghiệm:  (5,0 điểm) Nội dung câu hỏi Đáp ánCâu 1:  Chất điện li làA. Chất tan trong nước B. Chất dẫn điệnC. Chất khi tan trong nước phân li thành các ion D. Chất không tan trong nước Câu 2:  Dãy nào sau đây gồm các chất điện li mạnh?A. NaCl, KOH, Ba(NO 3 ) 2 , HF B. Na 2 CO 3 , H 2 S, KOH, K  2 SO 4 C. KNO 3 , NaOH, HCl, BaCl 2  D. KOH, CH 3 COOH, NaCl, Ba(NO 3 ) 2 Câu 3:  Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?A. H 2 S→2H + + S 2- B. MgSO 4 →Mg + +SO 42- C. Ba(OH) 2 →Ba 2+ +OH 2- D. Al 2 (SO 4 ) 3 →2Al 3+ +3SO 42- Câu 4:  Dung dịch X chứa a mol Na + , b mol Mg 2+ , c mol SO 42- , d mol Cl - . Biểu thức liên hệđúng làA. a + 2b = 2c + d B. a + 2b + 2c + d = 0C. a + b = c + d D. 2a + b = c + 2d Câu 5:  Chỉ ra câu trả lời  sai   về pHA. pH = - lg[H + ] B. [H + ] = 10 a thì pH = aC. pH + pOH = 14 D. [H + ].[OH - ] = 10 -14 Câu 6:  Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?A. NaCl và AgNO 3  B. NaHCO 3  và NaOHC. Na 2 SO 4  và KOH D. CuSO 4  và NaOH Câu 7:  Cho các phản ứng hóa học sau:(1) (NH 4 ) 2 SO 4 + BaCl 2  → (2) CuSO 4  + Ba(NO 3 ) 2  → (3) Na 2 SO 4 + BaCl 2  →(4) H 2 SO 4 + BaSO 3  → (5) (NH 4 ) 2 SO 4 + Ba(OH) 2  → (6) Fe 2 (SO 4 ) 3 + Ba(NO 3 ) 2 →Các phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là:A. (1), (3), (5), (6). B. (1), (2), (3), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 8:  Có các nhận định sau: (1) Tính chất hóa học chủ yếu của nitơ là tính khử; (2) Nitơ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử; (3) Ở t 0 cao, nitơ oxi hóa được một số kim loại hoạtđộng; (4) Nitơ không tác dụng trực tiếp được với hiđro; (5) Nitơ khử được oxi ở 3000 0 C ;(6) Tính chất hóa học chủ yếu của nitơ là tính oxi hóa Nhóm gồm các nhận định đúng về tính chất hóa học của Nitơ là:A. 1,2,3,5 B. 2,3,5,6 C. 1,2,3,4,5 D. 2,3,4,5,6 Câu 9:  Phản ứng nào dưới đây cho thấy amoniac có tính khử?A.NH 3 + H 2 O    NH 4+ + OH - B. 2NH 3 + H 2 SO 4  → (NH 4 ) 2 SO 4 C. 2NH 3  + 3Cl 2  → N 2  + 6HCl D. Fe 2+ + 2NH 3 + 2H 2 O → Fe(OH) 2  + 2NH 4+ Câu 10:  Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách nào sau đây?A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.B. Nhiệt phân dung dịch NH 4  NO 2  bão hoà.C. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí. Số thứ tự (HS phải ghi): ……...  VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  D. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng. Câu 11:  Có bốn lọ đựng bốn dung dịch mất nhãn là: AlCl 3 , NaNO 3 , K  2 CO 3 , NH 4  NO 3 . Nếuchỉ được dùng một hóa chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào trong các chất sau?A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch H 2 SO 4 C. Dung dịch Ba(OH) 2  D. Dung dịch AgNO 3 Câu 12:  CO 2  tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?A. H 2 O, NaOH, CaO, Mg B. H 2 O, HCl, BaO, KOHC. NaOH, CaO, Ba(OH) 2 , Cu D. H 2 O, CaO, SO 2 , KOH Câu 13:  Hòa tan 2,08g BaCl 2  vào nước được 500ml dung dịch. Nồng độ mol/l của ion Ba 2+ và ion Cl - trong dung dịch lần lượt là:A. 0,02M và 0,01M B. 0,02M và 0,04M C. 0,01M và 0,02M D. 0,04M và 0,02M Câu 14:  Dung dịch H 2 SO 4  0,05M có pH làA. 5 B. 2 C. 1 D. 0,5 Câu 15:  Trộn 200ml dd H 2 SO 4  0,05M với 300ml dd NaOH 0,06M thu được 500ml dd có pHlàA. 4. B. 2,4. C. 3. D. 5. Câu 16:  Hỗn hợp khí X gồm N 2  và H 2  có tỉ khối so với He bằng 1,8. Đun nóng X một thờigian trong bình kín (có bột Fe xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 2.Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH 3  là:A. 50%. B. 40%. C. 36%. D. 25%. Câu 17:  Nhiệt phân hoàn toàn m gam muối Cu(NO 3 ) 2  thu được chất rắn có khối lượng bằng(m -1,08) gam. Giá trị của m là:A. 1,88. B. 1,89. C. 1,80. D. 1,08. Câu 18:  Sục 1,12 lít khí CO 2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ba(OH) 2  0,2M. Khối lượng kết tủathu được là:A. 78,8g B. 98,5g C. 5,91g D. 19,7g Câu 19:  Hoà tan hết m gam ZnSO 4  vào nước được dung dịch X. Cho 110 ml dung dịch KOH2M vào X, thu được a gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thìcũng thu được a gam kết tủa. Giá trị của m là:A. 20,125. B. 12,375. C. 22,540. D. 17,710. Câu 20:  Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe 2 O 3  thành Fe làA. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 7,84 lít. D. 6,72 lít. II. Tự luận:  (5 điểm) Bài 1:  (2,5 điểm ) Hoàn thành các phương trình hóa học sau dưới dạng phương trình phân tử:a) AlCl 3  + NH 3  + H 2 O → ………………………………………………… b) Mg + HNO 3  → N +1 ……………………………………………………………c) NH 4 Cl + Ba(OH) 2 →……………………………………………………………d) H 3 PO 4  + KOH → (tỉ lệ mol 1:2) ……………………………………………… Viếtphươngtrìnhionrút gọn củaphản ứnga,b ................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Bài 2:  (2,5 điểm)  Cho 13,95 gam hỗn hợp hai kim loại Zn và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịchHNO 3  0,5M (vừa đủ), thu được 3,92 lít khí NO (đktc) duy nhất.a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?  (1,5 điểm)  VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí   b) Tính thể tích dung dịch HNO 3  đã dùng?  (0,5 điểm) c) Cho 5,8 gam FeCO 3  tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO 3  được hỗn hợp hai khí không màu hoá nâungoài không khí và dung dịch X. Thêm dung dịch H 2 SO 4  loãng dư vào X thì dung dịch thu được hoàtan tối đa m gam Cu. Biết rằng phản ứng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO, tính giá trị của m?  (0,5điểm) (Cho H = 1, O = 16, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, Zn = 65, N = 14, C = 12, Cu = 64, Ba = 137, He = 4,Mg = 24 ) (Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn) ............................................................................................................................................................................. .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... ..........................................................................................  VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí  ĐÁPÁNKIỂMTRAHỌCKÌI Môn: Hóa học - Lớp 11Mã đề 111I. Trắc nghiệm:  (5 điểm)  Lưu ý: Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm 1  C  6  C  11  C  16  D 2  C  7  B  12  A  17  A 3  D  8  B  13  B  18  C 4  A  9  C  14  C  19  A 5  B  10  A  15  B  20  DII. Tự luận:  (5 điểm) Câu 1. (2,5 điểm)Đáp án Điểm a AlCl 3  + 3NH 3  + 3H 2 O    Al(OH) 3  + 3NH 4 ClAl 3+ + 3NH 3  + 3H 2 O    Al(OH) 3  + 3NH 4+ 0,50,25  b 4Mg + 10HNO 3    4Mg(NO 3 ) 2  + N 2 O + 5H 2 O4Mg + 10H + + 2NO 3-   4Mg 2+ + N 2 O + 5H 2 O 0,50,25 c 2NH 4 Cl + Ba(OH) 2    BaCl 2  + 2NH 3  + 2H 2 O  0,5 d H 3 PO 4  + 2KOH    K  2 HPO 4  + 2H 2 O  0,5  Mỗi phương trình phân tử đúng được 0,5 điểm (viết đúng sản phẩm không cân bằng được 0,25đ) Câu 2. (2,5đ)Đáp án Điểm a/ 3Zn + 8HNO 3  3Zn(NO 3 ) 2  + 2NO +4 H 2 Ox 8/3x x 2/3xFe + 4HNO 3  Fe(NO 3 ) 3  + NO + 2H 2 Oy 4y y yn  NO  = 0,175 molGọi x, y lần lượt là số mol của Zn và Fe, ta có hệ phương trình:2/3x + y = 0,175 x = 0,15 mol65x + 56y = 13,95 y = 0,075 mol 0,50,5 % Zn = 69,89% ; % Fe = 30,11%  0,5  b/ n HNO3 = 8/3x + 4y = 0,7 (mol)  V ddHNO3  = 1,4 lít  0,5 c /  3FeCO 3  + 10HNO 3  3Fe(NO 3 ) 3  + NO + CO 2 + 2H 2 O0,05 0,053Cu + 8H + + 2NO 3-   3Cu 2+ + 2NO + 4H 2 O0,225 0,15Cu + 2Fe 3+   Cu 2+ + 2Fe 2+ 0,025 0,05m Cu  = 16 gam 0,5  VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí   Lưu ý: HS làm cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa.
Related Search
We Need Your Support
Thank you for visiting our website and your interest in our free products and services. We are nonprofit website to share and download documents. To the running of this website, we need your help to support us.

Thanks to everyone for your continued support.

No, Thanks